nham kết tầng

Học thuật
Thân thiện
nham kết tầng

Địa chất học sinh quan sát các lớp nham kết tầng trong một vách đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa chất):
    • Đá trầm tích: "Nham kết tầng" thuật ngữ địa chất chỉ loại đá được hình thành từ quá trình lắng đọng nén chặt các vật liệu (như mảnh vụn đá, khoáng vật, hữu cơ) thành nhiều lớp chồng lên nhau theo thời gian, thườngnhững nơi nước như đáy biển, hồ, hoặc sâu trong lục địa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà địa chất học nghiên cứu nham kết tầng để tìm hiểu lịch sử Trái Đất.
    • Hóa thạch thường được tìm thấy trong các lớp nham kết tầng.
    • Vùng này cấu tạo chủ yếu từ nham kết tầng do từng đáy biển cổ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phân tích nham kết tầng": chỉ việc nghiên cứu các lớp đá trầm tích để xác định tuổi, môi trường hình thành các sự kiện địa chất trong quá khứ.

    • Việc phân tích nham kết tầng cho thấy sự thay đổi khí hậu cách đây hàng triệu năm.
  • "Mặt cắt nham kết tầng": chỉ một vách đá hoặc phần lộ thiên cho thấy các lớp đá trầm tích xếp chồng lên nhau.

    • Mặt cắt nham kết tầngvách núi này một tài liệu địa chất quý giá.
Biến thể từ gần giống
  • Đá trầm tích: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn với "nham kết tầng".
  • Trầm tích: Chỉ các vật liệu lắng đọng trước khi hóa đá, vật liệu ban đầu tạo nên nham kết tầng.
  • Thạch học trầm tích: Chuyên ngành nghiên cứu về đá trầm tích (nham kết tầng).
Từ đồng nghĩa
  • Đá trầm tích: Từ cùng nghĩa, được sử dụng rộng rãi.
  • Đá kết tầng: Cách gọi khác nhấn mạnh vào cấu trúc lớp.
Các cụm từ liên quan
  • Sự hình thành nham kết tầng: Quá trình vật liệu trầm tích lắng đọng, bị nén ép gắn kết thành đá.
  • Tuổi của nham kết tầng: Thời gian hình thành của một lớp đá trầm tích cụ thể.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nham kết tầng".

nham kết tầng

Địa chất học sinh quan sát các lớp nham kết tầng trong một vách đá.

  1. (địa) Đất đá đọng lại thành nhiều lớp chồng lên nhausâu trong lục địa hoặc trong những vùng nước nói riêngđáy biển.